Thứ Sáu, 4 tháng 8, 2017

Mua bán, giao dịch là các hoạt động thương mại diễn ra hàng ngày hàng giờ. Ở các bài trước, bạn đã làm quen với các câu tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh, tiếng Anh giao tiếp khi đi du lịch. Trong bài này, chúng ta cùng nhau làm quen với việc giao tiếp tiếng Anh trong bán hàng nhé!


Đặt mình trong tình huống đang thực hiện giao dịch tại nơi mà chỉ giao tiếp bằng tiếng Anh. Những câu nói có khả năng bạn sẽ sử dụng là gì? Hãy cũng theo dõi các ví dụ sau:
Hỏi và trả lời giờ mở cửa/ đóng của trong mua sắm, bán hàng trong tiếng anh
1
Are you open on …?: Cửa hàng có mở cửa vào … không?
2
We’re open from 10am to 8pm, seven days a week: Chúng tôi mở cửa từ 10h sáng đến 8h tối, bảy ngày trong tuần
3
We’re open from 9am to 5pm, Monday to Friday: Chúng tôi mởcửa từ 9h sáng đến 5h chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu
4
What time do you close today?: Hôm nay mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
5
What time do you close?: Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
6
What time do you open tomorrow?: Ngày mai mấy giờ cửa hàng mở cửa?
7
What times are you open? Mấy giờ bạn/anh/chị mở cửa hàng? 
Với vai trò là nhân viên bán hàng/chăm sóc khách hàng
1
Do you have a discount card today? Bạn có thẻ giảm giả hôm nay không? (Câu này dùng để hỏi khách hàng có mang theo phiếu giảm giá không)
2
And how was everything today? Mọi thứ hôm nay sao rồi? (Hỏi thăm khách hàng)
3
Are you using any coupons today? Bạn có bất cứ phiếu giảm giá hôm nay chứ? (Hỏi về phiếu mua hàng.)
4
From thirty…and here’s $5 change.  Đã nhận 30, còn đây là $5 còn dư. Báo lại số tiền khách đã đưa và số tiền còn dư.
5
How will you be paying today? -> hỏi về phương thức thanh toán
6
I just need to see some photo ID to verify your check. -> Tôi cần chứng minh thư để xác nhận sec của bạn.
7
I will need to see some ID to sell you a lottery ticket. Tôi cần xem chứng minh thư để bán vé cho bạn (trong trường hợp xem chứng minh thư để là đăng ký rút thăm)
8
I’m sorry but your card has been declined. Would you like to use another form of payment? -> Xin lỗi nhưng thẻ của bạn đã bị từ chối. Bạn có muốn thử hình thức thanh toán khác không?
9
Is this everything today? Đây là mọi thứ ngày hôm nay phải không? (Xác  nhận số lượng hàng đã chọn)
10
Please swipe your card. Xin quý khách hãy quẹt thẻ (Yêu cầu quét thẻ).
11
Will that be cash or charge? -> Thanh toán bằng tiền mặt hay ghi nợ vào tài khoản
12
Will there be anything else for you today? (Hỏi khách hàng có muốn mua gì nữa không?)
13
Would you like your receipt in the bag? -> Quý khách có muốn cho biên lai vào túi đựng không?
14
Your total comes to $16.50. -> Tổng số tiền của bạn là 16.5 đô la (Thông báo tổng tiền)
Các câu tiếng anh giao tiếp trong lúc mua hàng mà bạn có thể sử dụng
1
Anything else?: Còn gì nữa không?
2
Can I help you?: Tôi có giúp gì được cho bạn không?
3
Could you tell me where the … is? Bạn có thể cho tôi biết … ởđâu không?
4
Do you deliver?: Anh/chị có giao hàng tận nơi không?
5
Do you have any …?: Bạn có … không?
6
Do you have this item in stock?: Anh/chị còn hàng loại này không?
7
Do you know anywhere else I could try?: Anh/chị có biết nơi nào khác có bán không?
8
Do you sell …?: Anh/chị có bán … không?
9
Does it come with a guarantee?: Sản phẩm này có bảo hành không?
10
Have you got anything cheaper?: Anh/chị có cái nào rẻ hơn không?
11
How much are these?: Những cái này bao nhiêu tiền?
12
How much does this cost?: Cái này giá bao nhiêu tiền?
13
How much is that … in the window?: Cái … kia ở cửa sổ bao nhiêu tiền?
14
How much is this?: Cái này bao nhiêu tiền?
15
I’ll take it: Tôi sẽ mua sản phẩm này
16
I’ll take this: Tôi sẽ mua cái này
17
I’m just browsing, thanks: cảm ơn, tôi đang xem đã
18
I’m looking for … tôi đang tìm …
19
It comes with a one year guarantee: sản phẩm này được bảo hành 1 năm
20
It’s not what I’m looking for: đấy không phải thứ tôi đang tìm
21
Sorry, we don’t have any left: xin lỗi, chúng tôi hết hàng rồi
22
Sorry, we don’t sell them: xin lỗi, chúng tôi không bán
23
That’s cheap: rẻ thật
24
That’s expensive: đắt quá
25
That’s good value: đúng là được hàng tốt mà giá lại rẻ
26
Where can I find the …? tôi có thể tìm thấy … ở đâu?
27
Would you like anything else? anh/chị còn muốn mua gì nữa không?

 Xu thế toàn cầu hóa thúc đẩy hội nhập kinh tế sâu và rộng, ngày càng nhiều các công ty đa quốc gia tại Việt Nam, hầu hết các vị trí tuyển dụng đều đỏi hỏi nhân viên thành thạo tiếng Anh giao tiếp. Đặc biệt trong ngành dịch vụ chăm sóc khách hàng, bán hàng thì tiếng Anh giao tiếp lại càng quan trọng.

Dù bạn là nhân viên bán hàng hay là người mua, những câu nói trên cũng đều có ích với bạn. Chúc bạn giao dịch thành công nhé!

>> Xem thêm: Các chủ đề về tình huống giao tiếp tiếng Anh tại đây
Bạn đã nhiều lần do dự không biết phải đưa ra ý kiến của mình sao cho "vừa lòng nhau". Dưới đây là 30 cụm từ thể hiện quan điểm cá nhân khi giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh. Bạn sẽ không còn phải lúng túng nữa.


1
I think…
Tôi nghĩ là...
2
As I see it…
Theo như tôi thấy…
3
In my view/ opinion…
Theo quan điểm/ý kiến của tôi…
4
(Personally,) I believe…
(Theo cá nhân tôi,) tôi nghĩ là…
5
(Personally,) I fell…
(Theo cá nhân tôi,) tôi cảm thấy rằng…
6
It seem to me…
Hình như đối với tôi…
7
Well, I must say… [for strong opinion]
Ồ, tôi phải nói rằng… [dùng khi thể hiện những ý kiến mạnh mẽ]
8
Don't you think…? [very polite]
Ông có nghĩ là… không? [rất lịch sự]
9
I'd just like to say…
Tôi thực sự muốn nói rằng…
10
From my point of view…
Theo quan điểm của tôi…
11
As far as I'm concerned
Về phần tôi...
12
Well, to my mind...
Ồ, đối với tôi...
13
The way I see it...
Theo cách nhìn nhận/ đánh giá của tôi thì…
14
From where I stand...
Theo quan điểm của tôi thì…
15
If you ask me...
Nếu anh hỏi tôi,..
16
I reckon...
Tôi cho rằng…
17
What I reckon is...
Điều mà tôi nghĩ là,...
18
I'd say…
Tôi muốn nói rằng…
19
You know what I think? (I think)…
Anh có biết tôi nghĩ gì không? (Tôi nghĩ rằng) …
20
I'm convinced that…
Tôi tin chắc chắn rằng…
21
I consider…
Tôi cho rằng…
22
I'm of the opinion/ view…
Tôi có ý kiến/quan điểm là…
23
It's my opinion/ view/ felling…
Ý kiến/Quan điểm/Cảm nghĩ của tôi là…
24
I hold the view/ opinion…
Tôi có quan điểm/ý kiến là/Tôi cho rằng …
25
My own view of the matter/ problems is…
Quan điểm riêng của tôi về việc/ vấn đề này là…
26
Personally, I consider…
Theo cá nhân tôi, tôi cho rằng…
27
It's my considered opinion that…
Ý kiến cân nhắc của tôi là…
28
To be quite/ perfectly frank/ honest …
Rất/Hoàn toàn thẳng thắn/trung thực mà nói thì
29
With all due respect...
Với tất cả lòng kính trọng...
30
If I may say so...
Nếu tôi có thể nói thì...
Bạn đã thấy tự tin hơn chút nào chưa? Giao tiếp trong kinh doanh vốn đã khó, giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh còn khó hơn, đặc biệt đối với những người nói tiếng Anh như một ngoại ngữ.
Để giao tiếp tiếng Anh tự nhiên, linh hoạt hơn, bạn cố gắng ghi nhớ và vận dụng 30 cách thể hiện quan điểm của mình thật chuyên nghiệp nhé!
Các dịch học tiếng anh tại Apollo : 
 >> Xem thêm :  Bài liên quan về cách thể hiện quan điểm trong tiếng Anh tại đây
Mua bán, giao dịch là các hoạt động thương mại diễn ra hàng ngày hàng giờ. Ở các bài trước, bạn đã làm quen với các câu tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh, tiếng Anh giao tiếp khi đi du lịch. Trong bài này, chúng ta cùng nhau làm quen với việc giao tiếp tiếng Anh trong bán hàng nhé!


Đặt mình trong tình huống đang thực hiện giao dịch tại nơi mà chỉ giao tiếp bằng tiếng Anh. Những câu nói có khả năng bạn sẽ sử dụng là gì? Hãy cũng theo dõi các ví dụ sau:
Hỏi và trả lời giờ mở cửa/ đóng của trong mua sắm, bán hàng trong tiếng anh
1
Are you open on …?: Cửa hàng có mở cửa vào … không?
2
We’re open from 10am to 8pm, seven days a week: Chúng tôi mở cửa từ 10h sáng đến 8h tối, bảy ngày trong tuần
3
We’re open from 9am to 5pm, Monday to Friday: Chúng tôi mởcửa từ 9h sáng đến 5h chiều, từ thứ Hai đến thứ Sáu
4
What time do you close today?: Hôm nay mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
5
What time do you close?: Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?
6
What time do you open tomorrow?: Ngày mai mấy giờ cửa hàng mở cửa?
7
What times are you open? Mấy giờ bạn/anh/chị mở cửa hàng? 
Với vai trò là nhân viên bán hàng/chăm sóc khách hàng
1
Do you have a discount card today? Bạn có thẻ giảm giả hôm nay không? (Câu này dùng để hỏi khách hàng có mang theo phiếu giảm giá không)
2
And how was everything today? Mọi thứ hôm nay sao rồi? (Hỏi thăm khách hàng)
3
Are you using any coupons today? Bạn có bất cứ phiếu giảm giá hôm nay chứ? (Hỏi về phiếu mua hàng.)
4
From thirty…and here’s $5 change.  Đã nhận 30, còn đây là $5 còn dư. Báo lại số tiền khách đã đưa và số tiền còn dư.
5
How will you be paying today? -> hỏi về phương thức thanh toán
6
I just need to see some photo ID to verify your check. -> Tôi cần chứng minh thư để xác nhận sec của bạn.
7
I will need to see some ID to sell you a lottery ticket. Tôi cần xem chứng minh thư để bán vé cho bạn (trong trường hợp xem chứng minh thư để là đăng ký rút thăm)
8
I’m sorry but your card has been declined. Would you like to use another form of payment? -> Xin lỗi nhưng thẻ của bạn đã bị từ chối. Bạn có muốn thử hình thức thanh toán khác không?
9
Is this everything today? Đây là mọi thứ ngày hôm nay phải không? (Xác  nhận số lượng hàng đã chọn)
10
Please swipe your card. Xin quý khách hãy quẹt thẻ (Yêu cầu quét thẻ).
11
Will that be cash or charge? -> Thanh toán bằng tiền mặt hay ghi nợ vào tài khoản
12
Will there be anything else for you today? (Hỏi khách hàng có muốn mua gì nữa không?)
13
Would you like your receipt in the bag? -> Quý khách có muốn cho biên lai vào túi đựng không?
14
Your total comes to $16.50. -> Tổng số tiền của bạn là 16.5 đô la (Thông báo tổng tiền)
Các câu tiếng anh giao tiếp trong lúc mua hàng mà bạn có thể sử dụng
1
Anything else?: Còn gì nữa không?
2
Can I help you?: Tôi có giúp gì được cho bạn không?
3
Could you tell me where the … is? Bạn có thể cho tôi biết … ởđâu không?
4
Do you deliver?: Anh/chị có giao hàng tận nơi không?
5
Do you have any …?: Bạn có … không?
6
Do you have this item in stock?: Anh/chị còn hàng loại này không?
7
Do you know anywhere else I could try?: Anh/chị có biết nơi nào khác có bán không?
8
Do you sell …?: Anh/chị có bán … không?
9
Does it come with a guarantee?: Sản phẩm này có bảo hành không?
10
Have you got anything cheaper?: Anh/chị có cái nào rẻ hơn không?
11
How much are these?: Những cái này bao nhiêu tiền?
12
How much does this cost?: Cái này giá bao nhiêu tiền?
13
How much is that … in the window?: Cái … kia ở cửa sổ bao nhiêu tiền?
14
How much is this?: Cái này bao nhiêu tiền?
15
I’ll take it: Tôi sẽ mua sản phẩm này
16
I’ll take this: Tôi sẽ mua cái này
17
I’m just browsing, thanks: cảm ơn, tôi đang xem đã
18
I’m looking for … tôi đang tìm …
19
It comes with a one year guarantee: sản phẩm này được bảo hành 1 năm
20
It’s not what I’m looking for: đấy không phải thứ tôi đang tìm
21
Sorry, we don’t have any left: xin lỗi, chúng tôi hết hàng rồi
22
Sorry, we don’t sell them: xin lỗi, chúng tôi không bán
23
That’s cheap: rẻ thật
24
That’s expensive: đắt quá
25
That’s good value: đúng là được hàng tốt mà giá lại rẻ
26
Where can I find the …? tôi có thể tìm thấy … ở đâu?
27
Would you like anything else? anh/chị còn muốn mua gì nữa không?

 Xu thế toàn cầu hóa thúc đẩy hội nhập kinh tế sâu và rộng, ngày càng nhiều các công ty đa quốc gia tại Việt Nam, hầu hết các vị trí tuyển dụng đều đỏi hỏi nhân viên thành thạo tiếng Anh giao tiếp. Đặc biệt trong ngành dịch vụ chăm sóc khách hàng, bán hàng thì tiếng Anh giao tiếp lại càng quan trọng.

Dù bạn là nhân viên bán hàng hay là người mua, những câu nói trên cũng đều có ích với bạn. Chúc bạn giao dịch thành công nhé!

>> Xem thêm: Các chủ đề về tình huống giao tiếp tiếng Anh tại đây

BTemplates.com

Được tạo bởi Blogger.