Nhằm giúp bạn trang bị cho mình vốn từ nhất định đáp ứng lĩnh vực kinh tế thương mại, Apollo360 giới thiệu với bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thương mại phổ biến nhất hiện nay. Bạn xem mình đã nắm được hết bộ từ vựng này chưa:
account holder
|
chủ tài khoản
|
– agent
|
đại lý, đại diện
|
– Average annual growth
|
tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
|
– Capital accumulation
|
sự tích luỹ tư bản
|
– Circulation and distribution of commodity
|
lưu thông phân phối hàng hoá
|
– confiscation
|
tịch thu
|
– conversion
|
chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
|
– customs barrier
|
hàng rào thuế quan
|
– depreciation
|
khấu hao
|
– Distribution of income
|
phân phối thu nhập
|
– dumping
|
bán phá giá
|
– earnest money
|
tiền đặt cọc
|
– economic blockade
|
bao vây kinh tế
|
– Economic cooperation
|
hợp tác kinh tế
|
– embargo
|
cấm vận
|
– Embargo
|
cấm vận
|
– Financial policies
|
chính sách tài chính
|
– financial year
|
tài khoá
|
– Gross National Product (GNP)
|
Tổng sản phẩm quốc dân
|
– guarantee
|
bảo hành
|
– hoard/ hoarder
|
tích trữ/ người tích trữ
|
– Home/ Foreign market
|
thị trường trong nước/ ngoài nước
|
– Indicator of economic welfare
|
chỉ tiêu phúc lợi kinh tế
|
– inflation
|
sự lạm phát
|
– installment
|
phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
|
– insurance
|
bảo hiểm
|
– interest
|
tiền lãi
|
– International economic aid
|
viện trợ kinh tế quốc tế
|
– invoice
|
hoá đơn
|
– joint venture
|
công ty liên doanh
|
– liability
|
khoản nợ, trách nhiệm
|
– Macro-economic
|
kinh tế vĩ mô
|
– Market economy
|
kinh tế thị trường
|
– Micro-economic
|
kinh tế vi mô
|
– mode of payment
|
phương thức thanh toán
|
– moderate price
|
giá cả phải chăng
|
– monetary activities
|
hoạt động tiền tệ
|
– mortgage
|
cầm cố, thế nợ
|
– National economy
|
kinh tế quốc dân
|
– offset
|
sự bù đáp thiệt hại
|
– payment in arrear
|
trả tiền chậm
|
– Per capita income
|
thu nhập bình quân đầu người
|
– Planned economy
|
kinh tế kế hoạch
|
– preferential duties
|
thuế ưu đãi
|
– price boom
|
việc giá cả tăng vọt
|
– Rate of economic growth
|
tốc độ tăng trưởng kinh tế
|
– Real national income
|
thu nhập qdân thực tế
|
– Regulation
|
sự điều tiết
|
– revenue
|
thu nhập
|
– share
|
cổ phần
|
– shareholder
|
người góp cổ phần
|
– speculation/ speculator
|
đầu cơ/người đầu cơ
|
– Surplus
|
thặng dư
|
– The openness of the economy
|
sự mở cử của nền kinh tế
|
– transfer
|
chuyển khoản
|
– treasurer
|
thủ quỹ
|
– turnover
|
doanh số, doanh thu
|
– Unregulated and competitive market
|
thị trường cạnh tranh không bị điều tiết
|
– withdraw
|
rút tiền ra
|
Tiếng Anh thương mại – vũ khí của dân kinh tế
Bạn đã "sở hữu" những từ vựng này trong trí nhớ của mình chưa? Nếu bạn còn cảm thấy khó khăn trong việc ghi nhớ những từ vựng này, hãy thử thay đổi sang một phương pháp học hoàn toàn mới. Và nếu bạn còn nhiều băn khoăn lựa chọn phương pháp nào, đừng ngại liên hệ với chúng tôi nhé! Apollo360 luôn sẵn sàng chia sẻ với bạn và mọi tư vấn chúng tôi không tính phí bạn nha.
Chúng tôi có các dịch vụ :
tiếng anh giao tiếp quốc tế tại Apollo
tiếng anh thương mại tại Apollo
luyện thi IELTS tại Apollo
luyện thi TOEIC tại Apollo
Chúng tôi có các dịch vụ :
tiếng anh giao tiếp quốc tế tại Apollo
tiếng anh thương mại tại Apollo
luyện thi IELTS tại Apollo
luyện thi TOEIC tại Apollo
>> Xem thêm: Chủ đề liên quan về từ vựng tiếng Anh

0 nhận xét:
Đăng nhận xét